quán xuyến

Học thuật
Thân thiện
quán xuyến

Cô ấy quán xuyến mọi công việc trong gia đình một cách chu đáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm vững đảm đương, lo liệu mọi việc một cách chu toàn: Từ dùng để chỉ việc hiểu biết tường tận chịu trách nhiệm quản lý, sắp xếp toàn bộ một công việc, một lĩnh vực hoặc một tổ chức nào đó, đảm bảo mọi thứ vận hành trôi chảy.
    • Xuyên suốt, bao quát toàn bộ: (Nghĩa gốc Hán Việt) Chỉ sự thấu hiểu liên kết mọi mặt, mọi khía cạnh của một vấn đề, khiến chúng trở nên nhất quán hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy quán xuyến mọi công việc trong gia đình một cách gọn gàng. ( ấy lo liệu mọi việc trong gia đình một cách gọn gàng.)
    • Người giám đốc điều hành phải biết cách quán xuyến toàn bộ hoạt động của công ty. (Người giám đốc điều hành phải biết cách quản lý toàn bộ hoạt động của công ty.)
    • Một tư tưởng chủ đạo quán xuyến toàn bộ tác phẩm. (Một tư tưởng chủ đạo xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quán xuyến công việc": chỉ khả năng đảm đương sắp xếp công việc một cách hiệu quả, không để sót việc .
    • Nhờ có thư ký quán xuyến công việc, văn phòng luôn hoạt động nhịp nhàng.
  • "tài quán xuyến": tài năng, khả năng tổ chức, quản lý bao quát mọi việc.
    • Ông ấy được khen ngợi tài quán xuyến trong lĩnh vực kinh doanh.
Biến thể từ gần giống
  • Quán triệt (động từ): thấu suốt làm cho mọi người cùng hiểu thực hiện theo một đường lối, tư tưởng. (Tuy yếu tố "quán" nhưng nhấn mạnh vào việc thống nhất nhận thức hành động).
  • Bao quát (động từ): bao trùm, nhìn thấy hoặc hiểu được toàn bộ. (Nhấn mạnh phạm vi rộng hơn trách nhiệm quản lý cụ thể).
  • Đảm đương (động từ): nhận lấy gánh vác công việc, trách nhiệm. (Thiếu sắc thái "nắm vững toàn bộ chi tiết" như "quán xuyến").
Từ đồng nghĩa
  • Điều hành: chỉ đạo, quản lý công việc cho chạy đúng.
  • Cai quản: trông nom, quản lý một tổ chức, địa phương.
  • Lo liệu: sắp xếp, thu xếp cho chu đáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "quán xuyến" một động từ đơn lẻ trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc như phrasal verb trong tiếng Anh. thường đi trực tiếp với tân ngữ chỉ công việc hoặc lĩnh vực được quản lý.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "quán xuyến". Tuy nhiên, khái niệm này thường xuất hiện trong các lời khen về năng lực quản lý.) - "Trên thông thiên văn, dưới tường địa , giữa *quán xuyến nhân sự"*: Một cách nói von ca ngợi người kiến thức uyên bác tài quản lý con người. (Đây một câu nói mang tính chất von, không phải thành ngữ cố định).

quán xuyến

Cô ấy quán xuyến mọi công việc trong gia đình một cách chu đáo.

  1. Hiểu biết đảm đương được toàn bộ công việc : Quán xuyến việc gia đình.